Chứng Khoán definition

Chứng Khoán nghĩa là các chứng khoán được giao dịch trên các Sở Giao Dịch Chứng Khoán hợp pháp.
Chứng Khoán là tất cả các loại chứng khoán được phép giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán.
Chứng Khoán nghĩa ▇▇ ▇▇▇ ▇▇▇▇▇ ▇▇▇▇▇ ▇▇ợc giao dịch trên các Sở Giao Dịch Chứng Khoán hợp pháp.

Examples of Chứng Khoán in a sentence

  • Ích Giao Dịch Chứng Khoán này (“Các Điều Khoản và Điều Kiện”) cấu thành một phần của Hợp Đồng Dịch Vụ Tiện Ích Giao Dịch Chứng Khoán (“Hợp Đồng”).

  • Công Ty Chứng Khoán cam kết về việc bảo mật thông tin của khách hàng trong quá trình phối hợp cung cấp thông tin./ The Client agrees to let the Securities Company share the Client's information including but not limited to: full registered name, business registration number/business registration certificate, email address, phone number, mailing address, account number, transaction information, asset information, products that clients are holding/trading, debt information, etc.

  • Công Ty Chứng Khoán được quyền từ chối thực hiện một yêu cầu thu xếp vốn từ phía Khách hàng./ The Securities Company is entitled to refuse requests for capital arrangement from the Client.

  • Hoa Kỳ" có nghĩa là một ngày (không phải thứ Bảy hoặc Chủ nhật) mà vào ngày đó Hiệp Hội Các Thị Trường Ngành Công Nghiệp Chứng Khoán và Tài Chính (Securities Industry and Financial Markets Association) đề xuất rằng phòng ban thu nhập cố định của các thành viên của mình mở cửa giao dịch chứng khoán chính phủ liên bang Hoa Kỳ cả ngày.

  • Theo Hợp Đồng này, Khách hàng đồng ý đăng ký tài khoản TCCorp tại Công Ty Chứng Khoán.

  • Đáp lại việc Khách Hàng sử dụng tiện ích ứng trước tiền bán Chứng Khoán do Công Ty cung cấp, Khách Hàng phải trả cho Công Ty một khoản phí được tính như sau: Advance Fee: For using the cash advance utility of selling stock provided by the Company, the Client must pay a fee calculated as follows: Phí Ứng Trước = Số tiền Ứng Trước x tỷ lệ phí (tỷ lệ phí do Vietcap quy định và thông báo trong từng thời kỳ).

  • Công Ty Chứng Khoán có quyền (nhưng không có nghĩa vụ) kiểm tra độ tin cậy của các thông tin, thao tác được thực hiện và người thực hiện thao tác, mật khẩu đăng nhập và các yếu tố nhận dạng khác (nếu có)./ The Securities Company has the right (but has no obligation) to check the reliability of the information, operation performed, person performing the operation, login password and other identifier codes (if any).

  • Điều 13 Chia sẻ thông tin/ Article 13 Information Sharing‌ Khách hàng đồng ý để Công Ty Chứng Khoán chia sẻ thông tin của Khách hàng bao gồm nhưng không giới hạn: tên giao dịch đầy đủ, mã số doanh nghiệp/Giấy CNĐKKD, email, điện thoại, địa chỉ, số tài khoản, thông tin về nhu cầu vốn, tài liệu thẩm định… cho Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (TCB) và ngược lại, nhằm mục đích nhận diện khách hàng, kết nối hệ thống, cung cấp sản phẩm, dịch vụ đồng bộ.

  • Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi Hợp Đồng này, do Khách hàng thực hiện giao dịch bảo lãnh phát hành/đại lý phát hành/tư vấn phát hành, đại lý đăng ký và quản lý chuyển nhượng, lưu ký chứng khoán, mua/bán chứng khoán qua tài khoản chứng khoán mở tại Công Ty Chứng Khoán sẽ được áp dụng theo biểu phí qui định của Công ty chứng khoán tùy từng thời kỳ./ Unless otherwise notify, the Service provided under this Agreement is free of charge.

  • Khách hàng không được sử dụng hoặc cung cấp, và bảo đảm mỗi người dùng của Khách hàng không sử dụng hoặc cung cấp, Tên đăng nhập, Mật khẩu đăng nhập, Mật khẩu bảo mật và các yếu tố nhận dạng khác (nếu có) của Tài Khoản Người Dùng đã đăng ký và các thông tin liên quan đến việc sử dụng Dịch Vụ này cho người khác vào các mục đích gây tổn hại cho hệ thống giao dịch điện tử của Công Ty Chứng Khoán.


More Definitions of Chứng Khoán

Chứng Khoán nghĩa là tất cả các loại chứng khoán được phép giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán có trong Tài Khoản Giao Dịch thuộc quyền sở hữu của Khách hàng.