Định nghĩa của Chi phí
Examples of Chi phí in a sentence
Chi phí tài chính hàng ngày có thể áp dụng cho mỗi vị trí mở FX / CFD vào thời điểm đóng cửa ngày giao dịch của Astra Trading LLC đối với FX / CFD đó.
Chi phí sửa chữa sẽ được xác định bởi nhân viên Phòng Công nghệ SASD và sẽ được tính phí mà không cần đánh dấu.
Chi phí mua sắm hoặc sử dụng các thiết bị nối đặc biệt, dụng cụ, xe lăn, nạng hoặc các thiết bị khác.
Chi phí cho Chủ tịch và các chi phí còn ại do các bên ký kết chịu bằng nhau.
Chi phí cho Chủ tịch và các chi phí khác được chia đều cho hai Bên ký kết.
Chi phí y tế cần thiết liên quan đến việc vận chuyển cấp cứu và chăm sóc y tế để vận chuyển Người được Bảo hiểm đang trong Tình trạng Nguy kịch được bảo hiểm theo Hợp đồng bảo hiểm, tới Bệnh viện gần nhất có phương tiện điều trị thích hợp.
Quyền lợi này bao gồm chi phí tư vấn và thuốc điều trị tại cơ sở khám chữa bệnh thực hiện việc các chữa trị đông y, nắn xương, châm cứu, tùy thuộc vào Giới hạn Trách nhiệm bảo hiểm đối với Chi phí Bác sỹ Đông y/Nắn xương/Châm cứu như được quy định tại Chương trình bảo hiểm.
Chi phí này chưa được cố định nhưng bị chận trên tối đa ở mức K(E+P), nghĩa là K(Sb + P) < K(E + P), do Sb < E.
Chi phí đi lại ngoài Khu học chánh, thức ăn và chỗ ở cần thiết hợp lý để tham dự với Uỷ ban, các sự kiện cộng đồng hoặc nhiệm vụ hay hoạt động nghề nghiệp khác sẽ được hoàn trả cho Tổng giám đốc học khu.
Chi phí cho Chủ tịch và các chi phí khác do mỗi Bên ký kết chịu bằng nhau.