Định nghĩa của Cơ quan có thẩm quyền

Cơ quan có thẩm quyền. Có nghĩa là cơ quan nhà nước tại Việt Nam hoặc tại quốc gia nào khác có thẩm quyền theo quy định pháp luật Việt Nam.
Cơ quan có thẩm quyền có nghĩa là bất kỳ cơ quan tư pháp, hành pháp hoặc quản lý nào, bất kỳ chính phủ hoặc phòng, ban hoặc đơn vị công quyền hoặc cơ quan nhà nước, bất kỳ Cơ Quan Thuế, sở giao dịch chứng khoán hoặc sở giao dịch hợp đồng tương lai, tòa án, ngân hàng trung ương hoặc cơ quan thực thi pháp luật hoặc bất kỳ đơn vị nào thuộc các phòng, ban hoặc đơn vị vừa nêu, có thẩm quyền đối với bất kỳ thành viên nào thuộc Tập Đoàn HSBC.
Cơ quan có thẩm quyền. Có nghĩa là cơ quan nhà nước tại Việt Nam hoặc tại quốc gia nào khác có liên quan có thẩm quyền theo pháp luật VN.

Examples of Cơ quan có thẩm quyền in a sentence

  • Nếu do việc dịch không đúng mà khối lượng bảo hộ của bất kỳ patent nào đó đã được cấp cho đơn quốc tế vượt quá khối lượng bảo hộ của đơn quốc tế trong ngôn ngữ gốc, thì các Cơ quan có thẩm quyền của Nước thành viên liên quan có thể hạn chế và hạn chế hồi cố khối lượng bảo hộ của patent cho phù hợp và tuyên bố mức độ đã vượt quá khối lượng bảo hộ trong đơn quốc tế so với đơn quốc tế trong ngôn ngữ gốc là không có hiệu lực và bị hủy bỏ.

  • Các trường hợp bất khả kháng bao gồm nhưng không giới hạn các sự kiện như thiên tai, động đất, hoả hoạn, bạo động, chiến tranh, sự thay đổi của pháp luật, quyết định của Cơ quan có thẩm quyền không do lỗi của các bên.

  • Nếu Cơ quan có thẩm quyền không nhận được câu trả lời trong vòng 21 ngày đối với yêu cầu làm rõ thêm, Cơ quan có thẩm quyền sẽ không chấp nhận giấy phép và sẽ hành động theo quy định pháp luật hiện hành của quốc gia.

  • Trong trường hợp có nghi ngờ về tính phù hợp giữa lô hàng với giấy phép FLEGT, Cơ quan có thẩm quyền liên quan có thể yêu cầu Cơ quan cấp phép làm rõ thêm.

  • Nếu thấy cần phải xác minh thêm lô hàng trước khi các Cơ quan có thẩm quyền quyết định xem giấy phép có thể được chấp nhận hay không thì việc kiểm tra sẽ được tiến hành để xác minh xem lô hàng bị nghi ngờ có phù hợp với với các thông tin được chỉ ra trong giấy phép và phù hợp với hồ sơ liên quan đến giấy phép này được lưu giữ tại Cơ quan cấp phép.


More Definitions of Cơ quan có thẩm quyền

Cơ quan có thẩm quyền nghĩa là: (i) trong trường hợp của Malaysia, là Bộ trưởng Tài chính hoặc người đại diện được ủy quyền; và (ii) trong trường hợp của Việt Nam, là Bộ trưởng Tài chính hoặc người đại diện được ủy quyền
Cơ quan có thẩm quyền là cơ quan được các nước thành viên Liên minh chỉ định để tiếp nhận, chấp nhận và xác minh giấy phép FLEGT;
Cơ quan có thẩm quyền là bất kỳ cơ quan hoặc chính quyền trung ương, vùng hoặc địa phương hoặc cơ quan phi chính phủ thực thi thẩm quyền của chính phủ hoặc các cơ quan trung ương, vùng hoặc địa phương, đưa ra một quyết định liên quan đến việc cho phép cung cấp một dịch vụ, kể cả thông qua việc thành lập hoặc liên quan đến việc cấp phép thành lập một hoạt động kinh tế khác ngoài dịch vụ;
Cơ quan có thẩm quyền có nghĩa là bất kỳ cơ quan Nhà nước hoặc cơ quan thuế.
Cơ quan có thẩm quyền là: (a) Đối với Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Bộ Giao thông vận tải hoặc bất kỳ cơ quan nào khác được Bộ uỷ quyền.
Cơ quan có thẩm quyền. Phía Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Bộ Giao thông vận tải và cơ quan được Bộ ủy quyền. - Phía Cộng hòa nhân dân Trung Hoa là Bộ Giao thông và cơ quan được Bộ ủy quyền.
Cơ quan có thẩm quyền gồm Chính phủ, Bộ Tài chính, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, VSD, SGDCK và cơ quan Quản lý Nhà nước có thẩm quyền khác.